|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Kích thước: | 340mm × 230mm × 200mm | Cân nặng: | ≤9,5 kg |
|---|---|---|---|
| Giao diện lấy mẫu: | Tự niêm phong đầu nối nhanh | Thời gian hoạt động liên tục: | > 8h |
| Cung cấp điện: | AC220V ± 10% (50Hz); Pin lithium 24V | Quyền lực: | ≤70W |
| Khí được đo: | SF6, N2, H2, v.v. | Phương pháp đo lường: | Đo lường liên tục hoàn toàn tự động |
| Làm nổi bật: | Máy đo điểm sương H2 sf6,Máy đo điểm sương,Thiết bị đo nhiệt độ điểm sương |
||
| Parameter | Chi tiết |
|---|---|
| Phương pháp đo | Đo liên tục hoàn toàn tự động |
| Khí đo | SF6, N2, H2 (được chuyên về phân tích điểm sương) |
| Tỷ lệ dòng chảy | 400 ± 800 ± 50 ml/phút (bảng hiển thị máy đo lưu lượng kỹ thuật số) |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Phạm vi đo | 20°C đến -62°C |
| Độ chính xác | ≤ ± 0,3°C |
| Đơn vị hiển thị | °C, ppm |
| Áp suất khí | ≤ 1 MPa |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Chống độ ẩm | ≤ 85% RH (môi trường không ngưng tụ) |
| Cung cấp điện | AC220V ± 10% (50Hz) / pin lithium 24V (thời gian hoạt động liên tục ≥ 8 giờ) |
| Tiêu thụ năng lượng | ≤ 70W |
| Nguồn làm mát | Máy làm mát vi SL |
| Giao diện lấy mẫu | Bộ kết nối nhanh tự niêm phong |
| Kích thước | 340 × 230 × 200 mm |
| Trọng lượng | ≤ 9,5 kg |
Người liên hệ: Ms. Jin
Tel: 15000093078